mũi dãi

mũi dãi

Mẹ lau mũi dãi cho em bé.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Trạng thái mũi dãi chảy dài: "mũi dãi" chỉ hiện tượng nước mũi nước dãi chảy ra từ mũi miệng, thường thấytrẻ em nhỏ hoặc người bị bệnh, do không được lau chùi sạch sẽ.
    • Hình ảnh ẩn dụ về sự lôi thôi, lếch thếch: "mũi dãi" cũng được dùng để miêu tả trạng thái nhếch nhác, không gọn gàng, thường gắn với trẻ em hoặc người ốm yếu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đứa bé bị ốm, mũi dãi chảy dài ra không ai lau. (Hiện tượng nước mũi nước dãi chảy ra liên tục do bệnh.)
    • Thằng nhỏ chạy chơi ngoài nắng, mũi dãi nhễu nhại. (Trạng thái mũi dãi chảy ra không được lau, tạo vẻ lôi thôi.)
  • Ẩn dụ:
    • Cái vẻ mũi dãi của làm tôi nhớ lại thời thơ ấu. (Hình ảnh nhếch nhác, không sạch sẽ gợi kỷ niệm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mũi dãi lòng thòng": cách nói nhấn mạnh hiện tượng mũi dãi chảy dài, không được lau chùi.
    • Đứa trẻ mũi dãi lòng thòng, trông tội nghiệp lắm. (Mũi dãi chảy dài xuống, tạo hình ảnh thương cảm.)
  • "trẻ mũi dãi": cụm từ chỉ trẻ nhỏ chưa biết tự lau mũi, thường dùng để nói về tuổi thơ ấu.
    • Hồi còn trẻ mũi dãi, tôi đã rất thích chơi đồ chơi. (Khi còn nhỏ, chưa biết tự chăm sóc bản thân.)
Biến thể từ gần giống
  • Dãi (danh từ): nước bọt chảy ra từ miệng.
    • Em ngủ hay chảy dãi. (Nước bọt chảy ra khi ngủ.)
  • Mũi (danh từ): bộ phận trên mặt dùng để thở ngửi.
    • ấy bị sổ mũi. (Nước mũi chảy ra do cảm lạnh.)
Từ đồng nghĩa
  • Nhễu nhại: trạng thái chảy ra nhiều, không khô ráo (thường dùng cho mũi dãi).
    • Mũi dãi nhễu nhại khóc. (Nước mũi nước dãi chảy ra nhiều.)
  • Lòng thòng: dài chảy xuống, không gọn gàng.
    • Mũi dãi lòng thòng như sợi . (Hình ảnh dài rủ xuống.)
Thành ngữ liên quan
  • Mũi dãi tèm lem: trạng thái mũi dãi dính bẩn, lem nhem trên mặt.
    • Đứa bé chơi bẩn, mũi dãi tèm lem. (Mặt dính đầy nước mũi nước dãi, trông lếch thếch.)